Nghĩa tiếng Việt
- Máy xẻ rãnh.danh từ
Ví dụ
-
The slotter cut a clean groove in wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslɑːtə/
The slotter cut a clean groove in wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép