Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slot.động từ
- Sự cắt rãnh; xẻ rãnh.danh từ
Ví dụ
-
She is slotting the card into the holder.
-
The machine is used for precise slotting of the metal.
-
circular slotting
sự cắt rãnh vòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép