Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slough.động từ
Tiếng Nhật
- 脱皮だっぴsự lột xác
Ví dụ
-
The skin was sloughing off after healing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép