TanroDictionary Sổ từ

slowcoach

/ˈsləʊkəʊtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chậm chạp, người kém thông minh, người không lanh lợi.danh từ
  2. Người lạc hậu (với thời cuộc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Don't be a slowcoach when the bus is waiting.

  2. That slowcoach still uses an old phone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép