Nghĩa tiếng Việt
- Người chậm chạp, người kém thông minh, người không lanh lợi.danh từ
- Người lạc hậu (với thời cuộc).danh từ
Tiếng Nhật
- 鈍間のろまkẻ đần, người chậm chạp
Ví dụ
-
Don't be a slowcoach when the bus is waiting.
-
That slowcoach still uses an old phone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép