TanroDictionary Sổ từ

sludger

/ˈslʌdʒə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bơm bùn; hút hố phân.danh từ

Ví dụ

  1. The sludger cleared the thick waste quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép