Nghĩa tiếng Việt
- Máy bơm bùn; hút hố phân.danh từ
Ví dụ
-
The sludger cleared the thick waste quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈslʌdʒə/
The sludger cleared the thick waste quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép