TanroDictionary Sổ từ

sluggishly

/ˈsləɡɪʃli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậm chạp, không nhanh nhẹn, không hoạt bát; uể oải, lờ đờ, lờ phờ.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old man moved sluggishly across the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép