TanroDictionary Sổ từ

sluggishness

/ˈslʌɡɪʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chậm chạp; tính uể oải, tính lờ đờ, tính lờ phờ.danh từ

Ví dụ

  1. Her sluggishness made the walk feel long.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép