TanroDictionary Sổ từ

slumping

/slˈʌmpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slump.động từ

Ví dụ

  1. He is slumping in the chair again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép