Nghĩa tiếng Việt
- Lấm bùn, bùn lầy.tính từ
- Đầy tuyết tan.tính từ
Tiếng Nhật
- 泥々どろどろsền sệt, nhão, đặc quánh, dính
Ví dụ
-
The field was slushi after the thaw.
-
The sidewalk was slushi and wet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép