Nghĩa tiếng Việt
- Ranh mãnh, quỷ quyệt, láu cá; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.D
- Kín đáo, bí mật.D
- Hiểu biết, tinh khôn.D
- Tinh nghịch, tinh quái, hay đùa nghịch, ranh ma.D
Ví dụ
-
She spoke slyly during the meeting.
-
He left slyly after lunch.
-
They worked slyly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép