TanroDictionary Sổ từ

slyly

/ˈslɑɪli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ranh mãnh, quỷ quyệt, láu cá; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.D
  2. Kín đáo, bí mật.D
  3. Hiểu biết, tinh khôn.D
  4. Tinh nghịch, tinh quái, hay đùa nghịch, ranh ma.D

Ví dụ

  1. She spoke slyly during the meeting.

  2. He left slyly after lunch.

  3. They worked slyly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép