TanroDictionary Sổ từ

slyness

/slaɪnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ranh mãnh, tính mánh lới, tính láu cá; tính quỷ quyệt; tính giả nhân giả nghĩa; tính tâm ngẩm tầm ngầm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His slyness helped him avoid the question.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép