TanroDictionary Sổ từ

slype

/ˈslaɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường cầu, hành lang (trong nhà thờ).danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the slype today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép