TanroDictionary Sổ từ

small-scale

/ˈskeɪəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được vẽ theo tỉ lệ nhỏ cho thấy ít chi tiết (về bản đồ, bản vẽ ).tính từ
  2. Qui mô nhỏ (về tầm cỡ, số lượng ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This small-scale map shows the whole area.

  2. They run a small-scale farm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép