Nghĩa tiếng Việt
- Được vẽ theo tỉ lệ nhỏ cho thấy ít chi tiết (về bản đồ, bản vẽ ).tính từ
- Qui mô nhỏ (về tầm cỡ, số lượng ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This small-scale map shows the whole area.
-
They run a small-scale farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép