Nghĩa tiếng Việt
- Có cỡ nhỏ.tính từ
Tiếng Nhật
- 小型こがたcỡ nhỏ, loại nhỏ
Ví dụ
-
They ordered a small-sized jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/smɔːlsˈaɪzd/
They ordered a small-sized jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép