Nghĩa tiếng Việt
- Điện thoại thông minh.danh từ
Tiếng Nhật
- スマホ(viết tắt) điện thoại thông minh
Ví dụ
-
Her smartphone rang during class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsmɑːtfəʊn/
Her smartphone rang during class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép