TanroDictionary Sổ từ

smart phone

/ˈsmɑːtfəʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điện thoại thông minh.danh từ

Tiếng Nhật

  • スマホ(viết tắt) điện thoại thông minh

Ví dụ

  1. Her smartphone rang during class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép