TanroDictionary Sổ từ

smarted

/smˈɑːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của smartđộng từ

Ví dụ

  1. His knee smarted after the long run.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép