Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của smartenđộng từ
Ví dụ
-
She smartened the room with new curtains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/smˈɑːtənd/
She smartened the room with new curtains.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép