Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smart.động từ
Ví dụ
-
My eyes are smarting from the smoke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/smˈɑːtɪŋ/
My eyes are smarting from the smoke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép