Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh, ác liệt (về một cú đánh).D
- Mạnh, gây gắt (lời phê bình).D
- Mau lẹ, nhanh.D
- khéo léo, tài tình, tỏ ra có trí thông minh.D
- Nhanh trí; tinh ranh, láu.D
- Thanh nhã, lịch sự, bảnh bao, gọn gàng.D
- Diện, đúng mốt, lịch sự, sang trọng.D
Ví dụ
-
He left smartly after lunch.
-
They worked smartly all day.
-
She spoke smartly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép