Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smartđộng từ
Tiếng Nhật
- 知性ちせいtrí tuệ, trí thông minh
Ví dụ
-
The lotion smarts for a few seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/smɑːts/
The lotion smarts for a few seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép