Nghĩa tiếng Việt
- Đập vỡ cái gì đó bằng cách đánh nhiều lần.động từ
Ví dụ
-
He smashed the windscreen in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/smˈaʃ ˈɪn/
He smashed the windscreen in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép