TanroDictionary Sổ từ

smash in

/smˈaʃ ˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đập vỡ cái gì đó bằng cách đánh nhiều lần.động từ

Ví dụ

  1. He smashed the windscreen in.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép