TanroDictionary Sổ từ

smash up

/smˈaʃ ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá hủy, đập thành nhiều mảnh.động từ

Ví dụ

  1. The burglars smashed up the office as there was no money to steal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép