TanroDictionary Sổ từ

smashed

/smæʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của smashđộng từ
  2. Say rượu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She smashed the glass by accident.

  2. He looked smashed after the long party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép