Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của smashđộng từ
- Say rượu.tính từ
Tiếng Nhật
- 粉々こなごなvỡ vụn, tan tành
Ví dụ
-
She smashed the glass by accident.
-
He looked smashed after the long party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép