TanroDictionary Sổ từ

smasher

/ˈsmæʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đập vỡ, người đánh vỡ.danh từ
  2. Người giỏi, người cừ.danh từ
  3. Hàng loại thượng hạng.danh từ
  4. Lý lẽ đanh thép.danh từ
  5. Cú đấm trời giáng.danh từ
  6. Cái ngã đau.danh từ
  7. Người lưu hành bạc đồng giả.danh từ

Ví dụ

  1. The child was a smasher of old plates.

  2. She is a real smasher at math class.

  3. This bakery sells a smasher of a cake.

  4. His smasher left everyone speechless in the room.

  5. The boxer landed a smasher to the bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép