Nghĩa tiếng Việt
- Người đập vỡ, người đánh vỡ.danh từ
- Người giỏi, người cừ.danh từ
- Hàng loại thượng hạng.danh từ
- Lý lẽ đanh thép.danh từ
- Cú đấm trời giáng.danh từ
- Cái ngã đau.danh từ
- Người lưu hành bạc đồng giả.danh từ
Ví dụ
-
The child was a smasher of old plates.
-
She is a real smasher at math class.
-
This bakery sells a smasher of a cake.
-
His smasher left everyone speechless in the room.
-
The boxer landed a smasher to the bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép