Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smashđộng từ
Ví dụ
-
The hammer smashes the old jar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/smˈæʃɪz/
The hammer smashes the old jar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép