Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của smashđộng từ
- Cừ, ác, chiến.tính từ
- phân từ hiện tại của smashđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is smashing the broken plate now.
-
That game was smashing for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép