Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của smearđộng từ
Ví dụ
-
He smeared mud on his shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/smˈiəd/
He smeared mud on his shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép