Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smear.động từ
- Sự nhoè; dính bẩn.danh từ
Ví dụ
-
He is smearing mud on the wall.
-
The smearing on the glass made it hard to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép