TanroDictionary Sổ từ

smears

/smˈiəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smearđộng từ

Ví dụ

  1. Rain smears the paint on the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép