Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smearđộng từ
Ví dụ
-
Rain smears the paint on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/smˈiəz/
Rain smears the paint on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép