TanroDictionary Sổ từ

smelled

/ˈsmɛld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của smellđộng từ

Ví dụ

  1. Her shirt smelled like fresh rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép