Nghĩa tiếng Việt
- Người ngửi; người chuyên ngửi (để thử cái gì... ); vật đánh hơi.danh từ
- Người hôi, vật hôi.danh từ
- Cái mũi.danh từ
- Cú đánh vào mũi.danh từ
- Người hay dính mũi vào việc của người khác.danh từ
Ví dụ
-
The dog acted as a smeller during the search.
-
The smeller found the old cheese awful.
-
He broke his smeller in the accident.
-
The boxer got a hard smeller in the ring.
-
The smeller kept asking about private matters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép