Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của smileđộng từ
Ví dụ
-
She smiled at the good news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/smaɪld/
She smiled at the good news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép