Nghĩa tiếng Việt
- Người mỉm cười; người cười nhạt.danh từ
Ví dụ
-
The smiler gave a small, calm smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsmɑɪəlɜː/
The smiler gave a small, calm smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép