TanroDictionary Sổ từ

smiler

/ˈsmɑɪəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mỉm cười; người cười nhạt.danh từ

Ví dụ

  1. The smiler gave a small, calm smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép