TanroDictionary Sổ từ

smiling

/ˈsmaɪlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỉm cười, tươi cười, hớn hở.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smile.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The smiling nurse spoke softly.

  2. He was smiling at the good news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép