Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smirk.động từ
Tiếng Nhật
- ニヤニヤcười nhăn nhở, cười tủm tỉm
Ví dụ
-
He is smirking at the joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép