Nghĩa tiếng Việt
- Khói lẫn sương, sương bụi.danh từ
Tiếng Nhật
- スモッグkhói bụi, sương khói
Ví dụ
-
The city was hidden under thick smog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/smɒɡ/
The city was hidden under thick smog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép