TanroDictionary Sổ từ

smog

/smɒɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khói lẫn sương, sương bụi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city was hidden under thick smog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép