TanroDictionary Sổ từ

smoke out

/smˈəʊk ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc ai đó phải rời khỏi nơi họ đang trốn.động từ

Ví dụ

  1. The police smoked the gang out and arrested them.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép