Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của smokeđộng từ
- Hun khói, sấy khói (thịt... ).tính từ
Ví dụ
-
She smoked the fish over a slow fire.
-
The smoked meat tasted rich and mild.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép