Nghĩa tiếng Việt
- Sự cháy âm ỉ.danh từ
- Cháy âm ỉ.động từ
- Âm ỉ, nung nấu (tình cảm).động từ
- Biểu lộ sự căm hờn nung nấu, biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại...động từ
Tiếng Nhật
- 煙るけむるbốc khói, ám khói, cháy âm ỉ
Ví dụ
-
A small smolder stayed alive in the ash.
-
The fire began to smolder after midnight.
-
Her dislike seemed to smolder beneath her smile.
-
He smoldered in silence after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép