TanroDictionary Sổ từ

smoothie

/ˈsmuːði/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khéo mồm, người cư xử một cách ngọt xớt (thường là đàn ông).danh từ
  2. Sinh tốdanh từ

Ví dụ

  1. The salesman was a real smoothie.

  2. She made a berry smoothie for breakfast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép