Nghĩa tiếng Việt
- Người khéo mồm, người cư xử một cách ngọt xớt (thường là đàn ông).danh từ
- Sinh tốdanh từ
Ví dụ
-
The salesman was a real smoothie.
-
She made a berry smoothie for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép