TanroDictionary Sổ từ

smoothing

/ˈsmuːðin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của smoothđộng từ
  2. Sự san bằng; làm nhẵn.danh từ
  3. phân từ hiện tại của smoothđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is smoothing the wet paint.

  2. The smoothing made the wall look clean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép