Nghĩa tiếng Việt
- Một cách êm ả; một cách trôi chảy.D
Tiếng Nhật
- スラスラtrôi chảy, dễ dàng
Ví dụ
-
The team finished smoothly and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsmuːðli/
The team finished smoothly and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép