TanroDictionary Sổ từ

smudge

/smʌdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lửa hun (ruồi, muỗi...; làm tan sương giá để bảo vệ cây... ).danh từ
  2. Vết bẩn, vết dơ.danh từ
  3. Đường mờ, dấu vết mờ mờ.danh từ
  4. Làm bẩn, làm dơ; làm nhoè.động từ
  5. Làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự... ).động từ
  6. Mờ; nhoè.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We lit a smudge to drive away insects.

  2. There was a dark smudge on her shirt.

  3. I could see only a smudge in the fog.

  4. Please do not smudge the wet paint.

  5. That lie will smudge her good name.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép