Nghĩa tiếng Việt
- Lửa hun (ruồi, muỗi...; làm tan sương giá để bảo vệ cây... ).danh từ
- Vết bẩn, vết dơ.danh từ
- Đường mờ, dấu vết mờ mờ.danh từ
- Làm bẩn, làm dơ; làm nhoè.động từ
- Làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự... ).động từ
- Mờ; nhoè.động từ
Tiếng Nhật
- 染みしみvết bẩn, vết ố
Ví dụ
-
We lit a smudge to drive away insects.
-
There was a dark smudge on her shirt.
-
I could see only a smudge in the fog.
-
Please do not smudge the wet paint.
-
That lie will smudge her good name.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép