Nghĩa tiếng Việt
- Người buôn lậu.danh từ
- Tàu buôn lậu.danh từ
Tiếng Nhật
- 売人ばいにんngười buôn, kẻ buôn lậu, kẻ bán ma túy
Ví dụ
-
The smuggler hid goods in a small bag.
-
The smuggler sailed at night across the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép