TanroDictionary Sổ từ

snack on

/ˈsnæk ɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn vặt (món gì đó giữa các bữa chính).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She likes to snack on fresh fruits and roasted nuts while studying.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép