Nghĩa tiếng Việt
- Ăn vặt (món gì đó giữa các bữa chính).động từ
Tiếng Nhật
- 摘むつまむnhón, kẹp, gắp
Ví dụ
-
She likes to snack on fresh fruits and roasted nuts while studying.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép