TanroDictionary Sổ từ

snack-bar

/ˈsnækˈbɑːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quán rượu nhỏ; quán bán quà, xnachba.danh từ

Ví dụ

  1. We ate lunch at a small snack-bar.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép