TanroDictionary Sổ từ

snailed

/sneɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của snailđộng từ

Ví dụ

  1. The team snailed through the long task.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép