Nghĩa tiếng Việt
- Giống như sên, chậm như sên.tính từ
Ví dụ
-
The snail-like line moved snaillike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsneɪlˌlɑɪk/
The snail-like line moved snaillike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép