Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của snakeđộng từ
Ví dụ
-
The road snaked around the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sneɪkt/
The road snaked around the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép