TanroDictionary Sổ từ

snaked

/sneɪkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của snakeđộng từ

Ví dụ

  1. The road snaked around the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép