Nghĩa tiếng Việt
- Cây chữa rắn cắn (nhiều loài cây khác nhau).danh từ
Ví dụ
-
He used snakeroot in a home remedy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsneɪkˌruːt/
He used snakeroot in a home remedy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép