TanroDictionary Sổ từ

snakeroot

/ˈsneɪkˌruːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây chữa rắn cắn (nhiều loài cây khác nhau).danh từ

Ví dụ

  1. He used snakeroot in a home remedy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép